Bảng giá cước
Tham khảo cước thuê xe và dịch vụ chuyển dọn tại Vinh. Liên hệ trực tiếp để xác nhận giá phù hợp với nhu cầu thực tế.
Cước thuê xe tải
| Loại xe | Mức cước |
|---|---|
| Xe tải 1 tấnTư vấn theo lượng hàng và điều kiện đường vào. | 200.000đ |
| Xe tải 1,5 tấnThống nhất quãng đường và thời gian sử dụng. | Liên hệ báo giá |
| Xe tải 2,5 tấnBáo giá theo yêu cầu vận chuyển thực tế. | Liên hệ báo giá |
| Xe tải 3,5 tấnKiểm tra lượng hàng và khả năng xe tiếp cận. | Liên hệ báo giá |
Chi phí chuyển dọn
| Dịch vụ | Mức cước |
|---|---|
| Chuyển trọTheo lượng đồ, loại xe và nhân lực hỗ trợ. | Liên hệ báo giá |
| Chuyển nhà trọn góiTheo khảo sát hoặc thông tin, hình ảnh đồ đạc. | Liên hệ báo giá |
| Chuyển văn phòngTheo thiết bị, nội thất và kế hoạch di chuyển. | Liên hệ báo giá |
Chi phí phụ thuộc quãng đường, lượng đồ, điều kiện giao nhận và các hạng mục hỗ trợ. Vui lòng xác nhận tổng giá, phụ phí và thuế trước khi chốt.
Các yếu tố cần thống nhất khi báo giá
- Quãng đường và các điểm lấy/giao bổ sung.
- Số tầng, thang máy và khoảng cách khuân đồ đến chỗ đỗ xe.
- Nhân công bốc xếp, vật tư đóng gói và hạng mục tháo lắp.
- Thời gian chờ hoặc thay đổi lịch và yêu cầu thực hiện.
Các yếu tố xác định chi phí
Chi phí phụ thuộc điểm lấy/giao, lượng đồ, loại xe, số tầng, thang máy và hạng mục hỗ trợ. Hãy liên hệ để nhận báo giá theo yêu cầu.
Cần hỏi rõ trước khi chốt
- Cước xe và phạm vi áp dụng.
- Nhân công, vật tư đóng gói và tháo lắp.
- Thời gian chờ, điểm dừng và phụ phí nếu có.